THUẬT NGỮ NGÔN NGỮ HỌC

Mục lục : Đầu • 0–9 • A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

A

Tiếng Anh Definition Tiếng Việt Hán - Việt
abbreviation cách viết tắt, chữ viết tắt súc tả 縮寫, súc tả từ 縮寫詞
abessive caseAbessive case is a case that expresses the lack or absence of the referent of the noun it marks. The term abessive case is used especially in studies of Finno-Ugric grammar. Its synonym caritive case is used in the description of some other languages, notably Caucasian ones. cách thiếu, khiếm cách khiếm cách 欠格
ablative case Ablative case is a case that expresses a variety of meanings including: instrument, cause, location, source, and time. cách nguồn gốc, tòng cách, nguyên uỷ cách tòng cách 從格, nguyên uỷ cách 源委格, đoạt cách 奪格, li cách 離格
absolute adjective An absolute adjective is an adjective which functions as a noun. Ex: The poor tuyệt đối (pháp) tuyệt đối pháp 絶對法
absolutive case Absolutive case is the case of nouns in ergative-absolutive languages that would generally be the subjects of intransitive verbs or the objects of transitive verbs in the translational equivalents of nominative-accusative languages such as English. cách tuyệt đối, tuyệt đối pháp tuyệt đối cách 絶對格/通格
abstract trừu tượng trừu tượng 抽象
accusative case cách trực bổ, nghiệp cách, trực tiếp thụ cách nghiệp cách 業格, trực bổ cách 直補格, trực tiếp thụ cách 直接受格
acronym từ viết tắt bởi những chữ cái đầu thủ tự âm (/mẫu)lược ngữ/ thủ tự từ 首字音(/母)略語/頭字詞
active voice thể chủ động, năng động năng động 能動 / 主動語態
acute accent dấu sắc 尖音符
adessive case cách ở trên, cách ở gần 接格
adjective tính/tĩnh từ, hình dung từ hình dung từ 形容詞
adverb, adverbial trạng từ, phó từ phó từ 副詞, phó từ đích 副詞的
adverbial case (biến) cách trạng từ 狀語格(離格)
adjectival predicate vị ngữ tính từ, vị ngữ hình dung từ hình dung từ vị ngữ 形容詞謂語
affix phụ tố, tiếp từ tiếp từ 接辭
antonym từ phản nghĩa phản nghĩa từ 反義詞
aorist tense thì quá khứ bất định, đệ tam quá khứ đệ tam quá khứ 第三過去, bất định quá khứ 不定過去
applied linguistics ngôn ngữ học ứng dụng ứng dụng ngữ ngôn học 应用语言學
article mạo từ, quán từ quán từ 冠詞, mạo từ 冐詞
(grammatical) aspect thức (ngữ pháp), thể (ngữ pháp) thể 體, tương 相
asseverative
athematic (tiếng Phạn) chỉ trường hợp âm không có âm chủ đề (a-thematic) và thân động từ biến đổi khi chia vô chủ toàn luật đích 無主旋律的
ātmanepada vị tự ngôn, câu nói cho người khác vị tự ngôn 爲自言
attribute định ngữ định ngữ 定語, thuộc ngữ 屬語
augment chữ khoáng đại, chữ gia tăng khoáng đại 擴大, khoáng gia chi tự 擴加之字
auxiliary verb trợ động từ trợ động từ 助動詞

Mục lục : Đầu • 0–9 • A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Tham khảo

Print/export